kim tuyến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kim tuyến (Danh từ)

Sợi kim loại được dát mỏng, mảnh như sợi chỉ, có màu óng ánh, thường được dùng để trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Sợi kim tuyến"
  • 2."Thêu kim tuyến lên áo dài tạo điểm nhấn."
  • 3."Món đồ trang sức này được điểm xuyết bằng kim tuyến để thêm phần lấp lánh."

Lưu ý khi sử dụng "kim tuyến"

Lưu ý về danh từ

"kim tuyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kim tuyến"

kim tuyến là danh từ trong tiếng Việt. Sợi kim loại được dát mỏng, mảnh như sợi chỉ, có màu óng ánh, thường được dùng để trang trí. Ví dụ: "Sợi kim tuyến"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này