kìm hãm
Định nghĩa
Nghĩa 1: kìm hãm (Động từ)
Kìm lại, không cho điều gì phát triển hoặc tiến triển.
- 1."Nền kinh tế bị kìm hãm bởi nhiều yếu tố."
- 2."Sức mạnh không gì kìm hãm nổi."
- 3."Các quy định nghiêm ngặt đã kìm hãm sự phát triển của doanh nghiệp."
Lưu ý khi sử dụng "kìm hãm"
Lưu ý về động từ
"kìm hãm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "kìm hãm"
kìm hãm là động từ trong tiếng Việt. Kìm lại, không cho điều gì phát triển hoặc tiến triển. Ví dụ: "Nền kinh tế bị kìm hãm bởi nhiều yếu tố."
Từ liên quan
kìm
Dụng cụ cầm nắm thường được dùng để kẹp, nắm hoặc bóp các vật thể.
kìm cộng lực
Kìm sử dụng để cắt với lưỡi ngắn và tay càng dài, giúp tăng lực bóp lên nhiều lần.
kìm giữ
Hành động kìm nén, không cho một thứ gì đó tự do hoạt động hoặc diễn ra.
kìm kẹp
Hạn chế, áp bức một cách nghiêm khắc, khiến người khác không có sự tự do.
kìm nén
Cố gắng giữ lại, không để cảm xúc hoặc tình cảm bộc lộ ra ngoài.
kìn kìn
Từ chỉ sự liên tục, đông đúc, với số lượng rất nhiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.