kìn kìn
Định nghĩa
Nghĩa 1: kìn kìn (Phụ từ)
Từ chỉ sự liên tục, đông đúc, với số lượng rất nhiều.
- 1."Dòng người kìn kìn đi trẩy hội."
- 2."Những cơn mưa kìn kìn trút xuống trong suốt cả ngày."
- 3."Các du khách đến tham quan kìn kìn tại triển lãm nghệ thuật."
Câu hỏi thường gặp về "kìn kìn"
kìn kìn là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự liên tục, đông đúc, với số lượng rất nhiều. Ví dụ: "Dòng người kìn kìn đi trẩy hội."
Từ liên quan
kìm hãm
Kìm lại, không cho điều gì phát triển hoặc tiến triển.
kìm kẹp
Hạn chế, áp bức một cách nghiêm khắc, khiến người khác không có sự tự do.
kìm nén
Cố gắng giữ lại, không để cảm xúc hoặc tình cảm bộc lộ ra ngoài.
kìn kịt
Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'kịt' nhưng được nhấn mạnh hơn.
kình
(Từ cũ, Văn chương) từ dùng để chỉ chày kình (viết tắt).
kình ngư
Tên gọi chung cho các loại động vật có vú sống ở biển, trông giống cá (như cá voi, cá nhà táng, v.v.), với khả năng bơi lội rất tốt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.