kìn kìn

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: kìn kìn (Phụ từ)

Từ chỉ sự liên tục, đông đúc, với số lượng rất nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Dòng người kìn kìn đi trẩy hội."
  • 2."Những cơn mưa kìn kìn trút xuống trong suốt cả ngày."
  • 3."Các du khách đến tham quan kìn kìn tại triển lãm nghệ thuật."

Câu hỏi thường gặp về "kìn kìn"

kìn kìn là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự liên tục, đông đúc, với số lượng rất nhiều. Ví dụ: "Dòng người kìn kìn đi trẩy hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này