kilowatt-giờ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kilowatt-giờ (Danh từ)

Đơn vị đo công, bằng công thực hiện trong một giờ bởi động cơ có công suất 1 kilowatt.

Ví dụ (2)
  • 1."Một thiết bị sử dụng 1 kilowatt-giờ điện mỗi giờ."
  • 2."Hóa đơn điện của tôi tháng này ghi là 150 kilowatt-giờ."

Lưu ý khi sử dụng "kilowatt-giờ"

Lưu ý về danh từ

"kilowatt-giờ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kilowatt-giờ"

kilowatt-giờ là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo công, bằng công thực hiện trong một giờ bởi động cơ có công suất 1 kilowatt. Ví dụ: "Một thiết bị sử dụng 1 kilowatt-giờ điện mỗi giờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này