kim

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kim (Danh từ)

Vật nhỏ, dài có một đầu nhọn giống như cái kim.

Ví dụ (3)
  • 1."Kim đồng hồ"
  • 2."Kim tiêm"
  • 3."Kim khâu được dùng để may đồ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kim (Tính từ)

Thuộc về thời đại hiện tại, so với thời kỳ cổ xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Từ cổ chí kim"
  • 2."Văn kim, văn cổ"
  • 3."Người trẻ ngày nay thường thích thể hiện quan điểm văn hóa kim hơn."

Lưu ý khi sử dụng "kim"

Lưu ý về tính từ

"kim" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kim" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kim" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kim"

kim là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vật nhỏ, dài có một đầu nhọn giống như cái kim. Ví dụ: "Kim đồng hồ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này