kiết lị

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiết lị (Danh từ)

Bệnh đường ruột đặc trưng bởi tình trạng đi ngoài nhiều lần, phân có lẫn máu và chất nhầy, thường do vi khuẩn hoặc amip gây ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Nạn nhân kiết lị cần được điều trị ngay lập tức."
  • 2."Bệnh kiết lị lây lan nhanh trong mùa hè nếu không duy trì vệ sinh an toàn thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "kiết lị"

Lưu ý về danh từ

"kiết lị" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "kiết lị"

kiết lị là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh đường ruột đặc trưng bởi tình trạng đi ngoài nhiều lần, phân có lẫn máu và chất nhầy, thường do vi khuẩn hoặc amip gây ra. Ví dụ: "Nạn nhân kiết lị cần được điều trị ngay lập tức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này