kiết

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kiết (Danh từ)

Kiết lị, từ viết tắt để chỉ tình trạng tiêu chảy.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị đi kiết khiến tôi mệt mỏi suốt cả ngày."
  • 2."Nhiều người mắc phải bệnh kiết trong mùa hè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kiết (Tính từ)

Từ địa phương chỉ tính cách keo kiệt, không hào phóng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy kiết lắm, đố có cho ai cái gì bao giờ!"
  • 2."Nhìn cái mặt kiết của anh ta, ai cũng ngại."

Lưu ý khi sử dụng "kiết"

Lưu ý về tính từ

"kiết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kiết"

kiết là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kiết lị, từ viết tắt để chỉ tình trạng tiêu chảy. Ví dụ: "Bị đi kiết khiến tôi mệt mỏi suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này