kị khí

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: kị khí (Danh từ)

Tình trạng hoặc cảm giác sốt sắng, không thoải mái liên quan đến một không khí ẩm ướt, bí bách.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau cơn mưa, không khí thật kị khí khiến mọi người cảm thấy ngột ngạt."
  • 2."Chúng ta nên mở cửa sổ để không khí trong phòng không kị khí quá."
  • 3."Vào mùa hè, thời tiết ở đây thường rất kị khí, làm tôi cảm thấy uể oải."
2
Tính từ

Nghĩa 2: kị khí (Tính từ)

Có tính chất ẩm ướt, khó chịu và bí bách.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng này thật kị khí, cần phải thông gió ngay."
  • 2."Hôm nay trời nóng bức và kị khí, không thể ra ngoài lâu được."
  • 3."Khi trời mưa, không khí trở nên kị khí làm tôi thấy khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "kị khí"

Lưu ý về tính từ

"kị khí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kị khí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kị khí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kị khí"

kị khí là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng hoặc cảm giác sốt sắng, không thoải mái liên quan đến một không khí ẩm ướt, bí bách. Ví dụ: "Sau cơn mưa, không khí thật kị khí khiến mọi người cảm thấy ngột ngạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này