kị nước

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kị nước (Tính từ)

Sợ nước, không thích nước hoặc không muốn tiếp xúc với nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Máy tính này kị nước, nên bạn cần tránh để nó bị ướt."
  • 2."Con mèo của tôi kị nước, mỗi khi tắm là nó lại chạy đi trốn."
  • 3."Khi đi ra ngoài trời mưa, tôi nhớ mang dù vì tôi rất kị nước."

Lưu ý khi sử dụng "kị nước"

Lưu ý về tính từ

"kị nước" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kị nước"

kị nước là tính từ trong tiếng Việt. Sợ nước, không thích nước hoặc không muốn tiếp xúc với nước. Ví dụ: "Máy tính này kị nước, nên bạn cần tránh để nó bị ướt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này