kì cựu

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kì cựu (Tính từ)

Có nghĩa là rất lâu đời, đã tồn tại trong một khoảng thời gian dài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã mời một chuyên gia kì cựu đến để chia sẻ kinh nghiệm trong lĩnh vực này."
  • 2."Kì cựu trong nghề, ông ấy đã trải qua rất nhiều thử thách và thành công."
  • 3."Nơi này là một quán cà phê kì cựu, đã mở cửa từ những năm 90."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kì cựu (Danh từ)

Người có nhiều kinh nghiệm và kiến thức trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một kì cựu trong ngành giáo dục, đã dạy học hơn 30 năm."
  • 2."Chúng tôi cần lời khuyên từ những kì cựu trong ngành để đưa ra quyết định đúng đắn."
  • 3."Đội bóng thường mời các kì cựu tham gia tập luyện để truyền đạt kinh nghiệm cho thế hệ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "kì cựu"

Lưu ý về tính từ

"kì cựu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kì cựu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kì cựu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kì cựu"

kì cựu là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là rất lâu đời, đã tồn tại trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ: "Chúng tôi đã mời một chuyên gia kì cựu đến để chia sẻ kinh nghiệm trong lĩnh vực này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này