kì cục

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kì cục (Tính từ)

Kì cục được dùng để chỉ điều gì đó lạ lùng, không bình thường hoặc gây sự chú ý.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua, thấy một con mèo màu xanh, thật là kì cục."
  • 2."Cái cách mà anh ấy nói chuyện hôm nay thật kì cục."
  • 3."Chuyện này nghe có vẻ kì cục nhưng tôi thấy rất thú vị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: kì cục (Danh từ)

Kì cục cũng có thể được dùng như một danh từ để chỉ một điều kỳ lạ hoặc một tình huống không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Câu chuyện này trở thành một kì cục trong lớp."
  • 2."Sáng nay, có một kì cục xảy ra ở trường khiến mọi người cười ầm."
  • 3."Mỗi lần đi chơi với nhóm bạn, luôn có một kì cục nào đó xảy ra."

Lưu ý khi sử dụng "kì cục"

Lưu ý về tính từ

"kì cục" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"kì cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "kì cục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kì cục"

kì cục là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Kì cục được dùng để chỉ điều gì đó lạ lùng, không bình thường hoặc gây sự chú ý. Ví dụ: "Hôm qua, thấy một con mèo màu xanh, thật là kì cục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này