kì diệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kì diệu (Tính từ)

Có điều gì rất lạ lùng, khó giải thích, đồng thời khiến người ta phải ca ngợi và khâm phục.

Ví dụ (4)
  • 1."Một phát minh kì diệu."
  • 2."Khả năng kì diệu của khoa học."
  • 3."Câu chuyện mang một kết thúc kì diệu."
  • 4."Họ đã tạo ra một sản phẩm kì diệu giúp cải thiện cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "kì diệu"

Lưu ý về tính từ

"kì diệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "kì diệu"

kì diệu là tính từ trong tiếng Việt. Có điều gì rất lạ lùng, khó giải thích, đồng thời khiến người ta phải ca ngợi và khâm phục. Ví dụ: "Một phát minh kì diệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này