kì cạch

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: kì cạch (Tính từ)

Từ mô tả âm thanh phát ra nghe trầm, không đều nhưng liên tục do các vật cứng va chạm nhau trong quá trình lao động thủ công.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng đập sắt kì cạch."
  • 2."Âm thanh kì cạch từ các công cụ va chạm khi làm việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: kì cạch (Động từ)

Hành động thực hiện một việc gì đó, thường là lao động chân tay, tỉ mỉ trong một khoảng thời gian dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Kì cạch chữa chiếc xe đạp hỏng."
  • 2."Cô ấy kì cạch may chiếc áo từ sáng đến tối."

Lưu ý khi sử dụng "kì cạch"

Lưu ý về động từ

"kì cạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"kì cạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "kì cạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "kì cạch"

kì cạch là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ mô tả âm thanh phát ra nghe trầm, không đều nhưng liên tục do các vật cứng va chạm nhau trong quá trình lao động thủ công. Ví dụ: "Tiếng đập sắt kì cạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này