khuya

Phó từTính từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: khuya (Phó từ)

Chỉ thời gian muộn ở cuối ngày, thường dùng để nói về giờ nghỉ ngơi hoặc đi ngủ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay tôi đi ngủ khuya quá, sáng mai chắc chắn sẽ mệt."
  • 2."Người lớn thường dặn trẻ con không nên thức khuya để bảo vệ sức khỏe."
  • 3."Chúng ta có thể xem phim rồi đi ngủ khuya hơn một chút nhé."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khuya (Tính từ)

Mang ý nghĩa muộn màng, thường được dùng khi nói về việc làm hoặc sự việc xảy ra vào giờ muộn.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá vé xem phim khuya vào cuối tuần thường cao hơn."
  • 2."Cô ấy có thói quen làm việc khuya để yên tĩnh hơn."
  • 3."Bây giờ đã khuya, không nên nói chuyện quá to."

Lưu ý khi sử dụng "khuya"

Lưu ý về tính từ

"khuya" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khuya" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khuya"

khuya là phó từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ thời gian muộn ở cuối ngày, thường dùng để nói về giờ nghỉ ngơi hoặc đi ngủ. Ví dụ: "Tối nay tôi đi ngủ khuya quá, sáng mai chắc chắn sẽ mệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này