khúm na khúm núm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khúm na khúm núm (Động từ)

Hành động thể hiện sự nhút nhát, rụt rè hơn mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy khúm na khúm núm khi gặp người lạ."
  • 2."Đừng khúm na khúm núm, hãy tự tin lên!"
  • 3."Anh ta luôn khúm na khúm núm trước những ý kiến trái chiều."

Lưu ý khi sử dụng "khúm na khúm núm"

Lưu ý về động từ

"khúm na khúm núm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khúm na khúm núm"

khúm na khúm núm là động từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sự nhút nhát, rụt rè hơn mức bình thường. Ví dụ: "Cô ấy khúm na khúm núm khi gặp người lạ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này