khúc xạ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khúc xạ (Danh từ)

Hiện tượng ánh sáng hoặc sóng bị bẻ cong khi đi từ môi trường này sang môi trường khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi ánh sáng từ mặt trời chiếu vào nước, nó sẽ bị khúc xạ và tạo ra hiệu ứng rất đẹp."
  • 2."Các nhà khoa học nghiên cứu khúc xạ ánh sáng để phát triển các công nghệ quang học."
  • 3."Chúng ta có thể thấy khúc xạ khi nhìn qua một ly nước trong suốt."
2
Động từ

Nghĩa 2: khúc xạ (Động từ)

Hành động ánh sáng hoặc sóng bị bẻ cong khi đi từ môi trường này sang môi trường khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi ánh sáng khúc xạ qua lòng kính, nó tạo ra hình ảnh rõ nét hơn."
  • 2."Nếu bạn khúc xạ ánh sáng đúng cách, bạn có thể nhìn thấy nhiều màu sắc khác nhau."
  • 3."Nước có khả năng khúc xạ ánh sáng nên khi bạn nhìn xuống ao, bạn thấy hình ảnh mờ mờ."

Lưu ý khi sử dụng "khúc xạ"

Lưu ý về động từ

"khúc xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khúc xạ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khúc xạ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khúc xạ"

khúc xạ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Hiện tượng ánh sáng hoặc sóng bị bẻ cong khi đi từ môi trường này sang môi trường khác. Ví dụ: "Khi ánh sáng từ mặt trời chiếu vào nước, nó sẽ bị khúc xạ và tạo ra hiệu ứng rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này