khúc mắc

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khúc mắc (Danh từ)

Vấn đề chưa được giải quyết, gây khó khăn hoặc nghi vấn trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần thảo luận để tìm ra khúc mắc trong hợp đồng này."
  • 2."Có một số khúc mắc giữa hai bên về thời gian giao hàng."
  • 3."Mọi người cần phải nói rõ những khúc mắc để không ai bị hiểu lầm."
2
Động từ

Nghĩa 2: khúc mắc (Động từ)

Hành động gây ra sự phức tạp hoặc khó khăn trong một tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Đừng khúc mắc thêm vấn đề, hãy giải quyết mọi thứ một cách nhanh chóng."
  • 2."Khi bạn khúc mắc quá nhiều, mọi việc sẽ trở nên khó khăn hơn."
  • 3."Cố gắng không khúc mắc với bạn bè, hãy giữ mối quan hệ tốt đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "khúc mắc"

Lưu ý về động từ

"khúc mắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khúc mắc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khúc mắc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khúc mắc"

khúc mắc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vấn đề chưa được giải quyết, gây khó khăn hoặc nghi vấn trong một tình huống nào đó. Ví dụ: "Chúng ta cần thảo luận để tìm ra khúc mắc trong hợp đồng này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này