khúm núm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khúm núm (Động từ)

Hành động có điệu bộ co ro như cúi đầu, chắp tay, khom lưng, để tự hạ mình tỏ ra cung kính hoặc lễ phép trước người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái độ khúm núm khi gặp cấp trên."
  • 2."Dáng điệu khúm núm, sợ sệt khi đứng trước đám đông."
  • 3."Anh ấy luôn khúm núm mỗi khi xin lỗi."

Lưu ý khi sử dụng "khúm núm"

Lưu ý về động từ

"khúm núm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khúm núm"

khúm núm là động từ trong tiếng Việt. Hành động có điệu bộ co ro như cúi đầu, chắp tay, khom lưng, để tự hạ mình tỏ ra cung kính hoặc lễ phép trước người khác. Ví dụ: "Thái độ khúm núm khi gặp cấp trên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này