khu xử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khu xử (Động từ)

(Từ cũ) đứng ra giữa để dàn xếp, phân xử những mâu thuẫn hoặc tranh chấp.

Ví dụ (3)
  • 1."Biết cách khu xử các vấn đề trong lớp."
  • 2."Ông ấy thường được giao nhiệm vụ khu xử những bất đồng trong gia đình."
  • 3.""Cụ đốc khu xử như vậy, thật hợp tình hợp lý, anh em học trò kính phục là phải.""

Lưu ý khi sử dụng "khu xử"

Lưu ý về động từ

"khu xử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khu xử"

khu xử là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) đứng ra giữa để dàn xếp, phân xử những mâu thuẫn hoặc tranh chấp. Ví dụ: "Biết cách khu xử các vấn đề trong lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này