không vận

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: không vận (Động từ)

Vận chuyển hàng hóa hoặc người bằng phương tiện hàng không.

Ví dụ (3)
  • 1."Lập đường không vận để tiếp tế cho vùng bị bão lũ."
  • 2."Công ty của tôi chuyên cung cấp dịch vụ không vận cho các đơn hàng quốc tế."
  • 3."Việc không vận hàng hóa giúp rút ngắn thời gian giao hàng đáng kể."

Lưu ý khi sử dụng "không vận"

Lưu ý về động từ

"không vận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "không vận"

không vận là động từ trong tiếng Việt. Vận chuyển hàng hóa hoặc người bằng phương tiện hàng không. Ví dụ: "Lập đường không vận để tiếp tế cho vùng bị bão lũ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này