khổng lồ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khổng lồ (Tính từ)

Có kích thước, quy mô, hoặc khối lượng lớn gấp nhiều lần so với bình thường.

Ví dụ (5)
  • 1."Người khổng lồ"
  • 2."Nguồn lợi khổng lồ"
  • 3."Một khối lượng công việc khổng lồ"
  • 4."Căn phòng rộng lớn với trần nhà khổng lồ."
  • 5."Chú voi trong sở thú có kích thước khổng lồ."

Lưu ý khi sử dụng "khổng lồ"

Lưu ý về tính từ

"khổng lồ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khổng lồ"

khổng lồ là tính từ trong tiếng Việt. Có kích thước, quy mô, hoặc khối lượng lớn gấp nhiều lần so với bình thường. Ví dụ: "Người khổng lồ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này