khới

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khới (Động từ)

(Khẩu ngữ) Lôi ra hoặc khêu gợi một vấn đề theo cách châm biếm hoặc chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Khới cho to chuyện."
  • 2."Đừng khới những vấn đề nhạy cảm nhé."
  • 3."Cô ấy thường khới chuyện cũ để cười đùa."

Lưu ý khi sử dụng "khới"

Lưu ý về động từ

"khới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khới"

khới là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Lôi ra hoặc khêu gợi một vấn đề theo cách châm biếm hoặc chê bai. Ví dụ: "Khới cho to chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này