không dưng

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: không dưng (Phụ từ)

Ít khi dùng, đồng nghĩa với bỗng dưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỗng dưng."
  • 2."Đang vui vẻ, không dưng lại giận dỗi."
  • 3."Tự nhiên, không dưng trời lại đổ mưa."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: không dưng (Phụ từ)

Chỉ điều gì đó không xảy ra một cách vô cớ, có lý do phía sau.

Ví dụ (3)
  • 1."Không dưng mà người ta lại động đến mình?"
  • 2.""Có làm thì mới có ăn, Không dưng ai dễ đem phần đến cho.""
  • 3."Có chuyện gì không dưng mà anh lại buồn vậy?"

Lưu ý khi sử dụng "không dưng"

Đa nghĩa

Từ "không dưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "không dưng"

không dưng là phụ từ trong tiếng Việt. Ít khi dùng, đồng nghĩa với bỗng dưng. Ví dụ: "Bỗng dưng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này