không đội trời chung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: không đội trời chung (Động từ)

Cảm thấy không thể chung sống hòa bình, thường chỉ những mối quan hệ gây căng thẳng, xung đột giữa hai bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ không đội trời chung vì những bất đồng trong quan điểm kinh doanh."
  • 2."Hai đội bóng này thường xuyên đấu với nhau và không đội trời chung."
  • 3."Mỗi khi gặp nhau, họ đều cãi nhau, thật sự không đội trời chung."

Lưu ý khi sử dụng "không đội trời chung"

Lưu ý về động từ

"không đội trời chung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "không đội trời chung"

không đội trời chung là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy không thể chung sống hòa bình, thường chỉ những mối quan hệ gây căng thẳng, xung đột giữa hai bên. Ví dụ: "Họ không đội trời chung vì những bất đồng trong quan điểm kinh doanh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này