không đầu không đũa

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: không đầu không đũa (Tính từ)

Mô tả một tình huống hoặc việc gì đó không có sự chuẩn bị hoặc thiếu sự tổ chức, hỗn độn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc họp hôm nay thật không đầu không đũa, không ai biết vấn đề gì đang thảo luận."
  • 2."Căn phòng này nhìn không đầu không đũa, mọi thứ đều vứt bừa bãi."
  • 3."Món ăn này làm ra nhưng vàng đỏ không đầu không đũa, không có gia vị gì cả."
2
Danh từ

Nghĩa 2: không đầu không đũa (Danh từ)

Tình trạng hoặc trạng thái của một việc gì đó diễn ra một cách lộn xộn, không có sự điều phối.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần sắp xếp lại mọi thứ, hiện giờ mọi thứ đang ở trong tình trạng không đầu không đũa."
  • 2."Dự án này nếu tiếp tục như vậy sẽ dẫn đến không đầu không đũa, không ai biết ai làm gì."
  • 3."Khi không đầu không đũa xảy ra, mọi người cần phải nhắc nhở nhau cùng làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "không đầu không đũa"

Lưu ý về tính từ

"không đầu không đũa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"không đầu không đũa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "không đầu không đũa" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "không đầu không đũa"

không đầu không đũa là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả một tình huống hoặc việc gì đó không có sự chuẩn bị hoặc thiếu sự tổ chức, hỗn độn. Ví dụ: "Cuộc họp hôm nay thật không đầu không đũa, không ai biết vấn đề gì đang thảo luận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này