khùng
Định nghĩa
Nghĩa 1: khùng (Tính từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là hơi điên hoặc không bình thường.
- 1."Thằng khùng"
- 2."Ông ấy nói những điều khùng khùng."
- 3."Đừng làm những việc khùng khi chưa suy nghĩ."
Lưu ý khi sử dụng "khùng"
Lưu ý về tính từ
"khùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khùng"
khùng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là hơi điên hoặc không bình thường. Ví dụ: "Thằng khùng"
Từ liên quan
không đội trời chung
Cảm thấy không thể chung sống hòa bình, thường chỉ những mối quan hệ gây căng thẳng, xung đột giữa hai bên.
khù khờ
(Khẩu ngữ) chỉ sự ngu ngơ, chậm hiểu và không lanh lợi.
khù khụ
Từ mô phỏng âm thanh của tiếng ho mạnh và liên tục, thường là của người già.
khùng khục
Từ mô phỏng âm thanh giống như tiếng cười hay tiếng ho mạnh, liên tiếp được phát ra sau khi đã cố nén trong cổ họng.
khú
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ mùi hôi xuất phát từ sự bẩn thỉu do không tắm rửa hoặc vệ sinh trong thời gian dài.
khúc
Từ viết tắt để chỉ rau khúc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.