không bù

Phó từĐộng từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: không bù (Phó từ)

Diễn tả sự không tương xứng hoặc không bù đắp cho nhau, thường dùng khi nói về sự thiếu hụt hay không đủ so với điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo này không bù đắp được cho cái lạnh của mùa đông."
  • 2."Sự nỗ lực của anh ấy không bù cho thành tích kém hơn."
  • 3."Tiền thưởng này không bù đắp được cho sự vất vả mà tôi đã chịu đựng."
2
Động từ

Nghĩa 2: không bù (Động từ)

Không có sự bù đắp hoặc bù trừ, thường dùng để chỉ một cái gì đó không được bù đắp lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc quá nhiều mà lương không bù thôi thì thật khó khăn."
  • 2."Dù đã cố gắng nhưng nỗ lực của anh không bù lại được sự không hài lòng của khách hàng."
  • 3."Mất mát ấy không bù lại được bằng bất cứ điều gì."

Lưu ý khi sử dụng "không bù"

Lưu ý về động từ

"không bù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "không bù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "không bù"

không bù là phó từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự không tương xứng hoặc không bù đắp cho nhau, thường dùng khi nói về sự thiếu hụt hay không đủ so với điều gì đó. Ví dụ: "Chiếc áo này không bù đắp được cho cái lạnh của mùa đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này