không bù
Định nghĩa
Nghĩa 1: không bù (Phó từ)
Diễn tả sự không tương xứng hoặc không bù đắp cho nhau, thường dùng khi nói về sự thiếu hụt hay không đủ so với điều gì đó.
- 1."Chiếc áo này không bù đắp được cho cái lạnh của mùa đông."
- 2."Sự nỗ lực của anh ấy không bù cho thành tích kém hơn."
- 3."Tiền thưởng này không bù đắp được cho sự vất vả mà tôi đã chịu đựng."
Nghĩa 2: không bù (Động từ)
Không có sự bù đắp hoặc bù trừ, thường dùng để chỉ một cái gì đó không được bù đắp lại.
- 1."Công việc quá nhiều mà lương không bù thôi thì thật khó khăn."
- 2."Dù đã cố gắng nhưng nỗ lực của anh không bù lại được sự không hài lòng của khách hàng."
- 3."Mất mát ấy không bù lại được bằng bất cứ điều gì."
Lưu ý khi sử dụng "không bù"
Lưu ý về động từ
"không bù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "không bù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "không bù"
không bù là phó từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự không tương xứng hoặc không bù đắp cho nhau, thường dùng khi nói về sự thiếu hụt hay không đủ so với điều gì đó. Ví dụ: "Chiếc áo này không bù đắp được cho cái lạnh của mùa đông."
Từ liên quan
không
Khái niệm về cái không có hình dạng, con người không ý thức được, theo quan niệm của đạo Phật; đối lập với sắc.
không biết chừng
Diễn tả sự không chắc chắn về một điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
không bào
Túi nhỏ chứa chất lỏng trong tế bào thực vật, cũng như tham gia vào quá trình tiêu hóa và bài tiết ở động vật đơn bào.
không bờ bến
Chỉ sự không có giới hạn, không có điểm dừng, thường diễn tả tình trạng, cảm xúc hoặc quy mô lớn.
không chiến
Hành động chiến đấu bằng máy bay trong không gian trên không.
không chừng
Có thể, không chắc chắn, diễn tả sự dự đoán hoặc khả năng xảy ra của một tình huống nào đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.