không

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: không (Danh từ)

Khái niệm về cái không có hình dạng, con người không ý thức được, theo quan niệm của đạo Phật; đối lập với sắc.

Ví dụ (2)
  • 1."Quan niệm sắc sắc, không không của đạo Phật."
  • 2."Trong triết lý Phật giáo, không được coi là trạng thái tối thượng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: không (Danh từ)

Số (ghi bằng 0), thường được dùng làm điểm bắt đầu để chia độ, tính giờ, v.v.

Ví dụ (3)
  • 1."Thắng hai không."
  • 2."Tính từ 0 giờ ngày 21 tháng 12."
  • 3."Địa chỉ này nằm cách 10 km từ điểm xuất phát, bắt đầu từ không."
3
Tính từ

Nghĩa 3: không (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ mức độ khiến người ta cảm thấy như không có gì cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái thùng nhẹ không."
  • 2."Việc này dễ không."
  • 3."Hôm nay trời trong xanh không."
4
Phụ từ

Nghĩa 4: không (Phụ từ)

Từ dùng để hỏi về điều có hay không có, phải hay không phải.

Ví dụ (4)
  • 1."Dạo này có bận lắm không?"
  • 2."Chị có khoẻ không?"
  • 3."Anh có đi hay không đấy?"
  • 4."Bạn có thích ăn món này không?"

Lưu ý khi sử dụng "không"

Lưu ý về tính từ

"không" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"không" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "không" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "không"

không là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Khái niệm về cái không có hình dạng, con người không ý thức được, theo quan niệm của đạo Phật; đối lập với sắc. Ví dụ: "Quan niệm sắc sắc, không không của đạo Phật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này