không bờ bến

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: không bờ bến (Tính từ)

Chỉ sự không có giới hạn, không có điểm dừng, thường diễn tả tình trạng, cảm xúc hoặc quy mô lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình yêu của mẹ dành cho con là không bờ bến."
  • 2."Có những khát vọng không bờ bến trong cuộc sống mà chúng ta phải theo đuổi."
  • 3."Nỗi buồn của cô ấy dường như không bờ bến sau khi chia tay."

Lưu ý khi sử dụng "không bờ bến"

Lưu ý về tính từ

"không bờ bến" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "không bờ bến"

không bờ bến là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự không có giới hạn, không có điểm dừng, thường diễn tả tình trạng, cảm xúc hoặc quy mô lớn. Ví dụ: "Tình yêu của mẹ dành cho con là không bờ bến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này