không bào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: không bào (Danh từ)

Túi nhỏ chứa chất lỏng trong tế bào thực vật, cũng như tham gia vào quá trình tiêu hóa và bài tiết ở động vật đơn bào.

Ví dụ (2)
  • 1."Không bào có vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất nội bào."
  • 2."Trong động vật đơn bào, không bào giúp tiêu hóa thức ăn và thải chất cặn bã ra ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "không bào"

Lưu ý về danh từ

"không bào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "không bào"

không bào là danh từ trong tiếng Việt. Túi nhỏ chứa chất lỏng trong tế bào thực vật, cũng như tham gia vào quá trình tiêu hóa và bài tiết ở động vật đơn bào. Ví dụ: "Không bào có vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất nội bào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này