không cánh mà bay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: không cánh mà bay (Động từ)

Diễn tả việc ai đó hoặc cái gì đó đột ngột biến mất mà không có dấu hiệu nào báo trước.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi để máy tính trên bàn, giờ thì không thấy đâu, đúng là không cánh mà bay."
  • 2."Chiếc xe của anh ấy vừa mới ở đây mà giờ đã biến mất, thật là không cánh mà bay."
  • 3."Tôi đã đợi bạn cả buổi nhưng cuối cùng bạn cũng không xuất hiện, như thể đã không cánh mà bay."

Lưu ý khi sử dụng "không cánh mà bay"

Lưu ý về động từ

"không cánh mà bay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "không cánh mà bay"

không cánh mà bay là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả việc ai đó hoặc cái gì đó đột ngột biến mất mà không có dấu hiệu nào báo trước. Ví dụ: "Hôm qua tôi để máy tính trên bàn, giờ thì không thấy đâu, đúng là không cánh mà bay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này