khôn khéo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khôn khéo (Tính từ)

Người có sự khôn ngoan và khéo léo trong ứng xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Lời lẽ khôn khéo giúp tôi thuyết phục được mọi người."
  • 2."Cư xử khôn khéo là một phẩm chất tốt trong xã hội."
  • 3."Cô ấy rất khôn khéo trong việc giải quyết mâu thuẫn."

Lưu ý khi sử dụng "khôn khéo"

Lưu ý về tính từ

"khôn khéo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khôn khéo"

khôn khéo là tính từ trong tiếng Việt. Người có sự khôn ngoan và khéo léo trong ứng xử. Ví dụ: "Lời lẽ khôn khéo giúp tôi thuyết phục được mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này