khôn

Danh từTính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khôn (Danh từ)

Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho đất.

2
Tính từ

Nghĩa 2: khôn (Tính từ)

Có khả năng suy xét và hành động một cách thông minh nhằm đạt được lợi ích tốt nhất, tránh được những hành động và thái độ không nên có.

Ví dụ (3)
  • 1."Con chó rất khôn."
  • 2.""Trót vì tay đã nhúng chàm, Dại rồi còn biết khôn làm sao đây?""
  • 3."Cô ấy rất khôn ngoan trong việc giải quyết vấn đề."
3
Phụ từ

Nghĩa 3: khôn (Phụ từ)

(Văn chương, Ít dùng) không thể hoặc khó mà thực hiện.

Ví dụ (2)
  • 1.""Giọt châu lã chã khôn cầm, Cúi đầu chàng những gạt thầm giọt Tương.""
  • 2."Điều đó khôn thể xảy ra trong hoàn cảnh này."

Lưu ý khi sử dụng "khôn"

Lưu ý về tính từ

"khôn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khôn" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khôn"

khôn là danh từ, tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho đất.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này