khôn lường

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khôn lường (Tính từ)

Thông minh, có khả năng suy nghĩ và làm việc khéo léo, biết tính toán để đạt được mục đích.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy rất khôn lường, luôn biết cách giải quyết mọi tình huống khó khăn."
  • 2."Để thành công trong kinh doanh, bạn phải khôn lường và biết trước được sự thay đổi của thị trường."
  • 3."Tôi cần một người khôn lường trong nhóm để đưa ra các quyết định đúng đắn."
2
Động từ

Nghĩa 2: khôn lường (Động từ)

Hành động suy nghĩ và đối phó một cách khéo léo, biết tính toán.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy luôn biết khôn lường trong cách giao tiếp với khách hàng."
  • 2."Khi gặp khó khăn, chúng tôi phải khôn lường để tìm ra hướng giải quyết tốt nhất."
  • 3."Cô ta biết khôn lường để có thể thích nghi với nhiều đối tượng khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "khôn lường"

Lưu ý về động từ

"khôn lường" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khôn lường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khôn lường" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khôn lường"

khôn lường là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Thông minh, có khả năng suy nghĩ và làm việc khéo léo, biết tính toán để đạt được mục đích. Ví dụ: "Cô ấy rất khôn lường, luôn biết cách giải quyết mọi tình huống khó khăn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này