khớp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khớp (Danh từ)

Chỗ có khấc giúp hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Đặt không đúng khớp."
  • 2."Các khớp nối trong máy móc cần được lắp chính xác để hoạt động hiệu quả."
2
Động từ

Nghĩa 2: khớp (Động từ)

Có sự nhất trí, không có sai lệch hoặc mâu thuẫn giữa các bộ phận với nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Hoặc t."
  • 2."Tiền chi ra khớp với sổ sách."
  • 3."Lời khai có nhiều mâu thuẫn, không khớp nhau."
  • 4."Chúng tôi đã xác nhận các số liệu khớp nhau trước khi công bố kết quả."

Lưu ý khi sử dụng "khớp"

Lưu ý về động từ

"khớp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"khớp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khớp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khớp"

khớp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chỗ có khấc giúp hai bộ phận của một vật chế tạo được ghép chặt vào nhau. Ví dụ: "Đặt không đúng khớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này