khoèo

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoèo (Động từ)

Hành động dùng một vật dài có móc ở một đầu, hoặc sử dụng chân tay để móc vào một vật nào đó rồi kéo về phía mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Khoèo trái bưởi trên cây."
  • 2."Cậu ấy khoèo cái khăn dùng để lau bàn."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khoèo (Tính từ)

Mô tả trạng thái chân tay co lại, hơi quặp lại một cách không bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoèo chân thì đi rất khó."
  • 2."Cánh tay bên trái bị khoèo sau khi té."
  • 3."Người anh bị thương nên tay trái cũng bị khoèo."

Lưu ý khi sử dụng "khoèo"

Lưu ý về động từ

"khoèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"khoèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "khoèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoèo"

khoèo là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động dùng một vật dài có móc ở một đầu, hoặc sử dụng chân tay để móc vào một vật nào đó rồi kéo về phía mình. Ví dụ: "Khoèo trái bưởi trên cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này