khoé

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoé (Danh từ)

Chỗ tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mí mắt, hoặc nơi góc mở ở mép và đuôi mắt.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân mày khoé mắt."
  • 2."Khoé miệng."
  • 3."Nụ cười hiện lên ở khoé miệng."

Lưu ý khi sử dụng "khoé"

Lưu ý về danh từ

"khoé" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoé"

khoé là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mí mắt, hoặc nơi góc mở ở mép và đuôi mắt. Ví dụ: "Chân mày khoé mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này