khoát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: khoát (Động từ)

(Phương ngữ) Vén lên (mành, rèm, v.v.) để đi vào hoặc ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoát rèm bước ra ngoài."
  • 2."Cô ấy khoát mành để đón ánh sáng."
  • 3."Anh ta khoát rèm cửa sổ để xem bên ngoài."

Lưu ý khi sử dụng "khoát"

Lưu ý về động từ

"khoát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "khoát"

khoát là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Vén lên (mành, rèm, v.v.) để đi vào hoặc ra ngoài. Ví dụ: "Khoát rèm bước ra ngoài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này