khoẻ mạnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoẻ mạnh (Tính từ)
Có sức khỏe tốt, không bị ốm yếu hay bệnh tật.
- 1."Một thanh niên khoẻ mạnh."
- 2."Cô ấy luôn duy trì lối sống lành mạnh để giữ cơ thể khoẻ mạnh."
- 3."Sau thời gian nghỉ ngơi, tôi cảm thấy khoẻ mạnh hơn rất nhiều."
Lưu ý khi sử dụng "khoẻ mạnh"
Lưu ý về tính từ
"khoẻ mạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khoẻ mạnh"
khoẻ mạnh là tính từ trong tiếng Việt. Có sức khỏe tốt, không bị ốm yếu hay bệnh tật. Ví dụ: "Một thanh niên khoẻ mạnh."
Từ liên quan
khoặm
(nét mặt) cau có với vẻ giận dữ hoặc khó chịu.
khoẻ
(Khẩu ngữ) thể hiện sự khỏe khoắn, sức lực vượt trội hơn bình thường.
khoẻ khoắn
Từ chỉ trạng thái không vất vả, không phải tốn nhiều sức lực.
khoẻ như vâm
Rất mạnh mẽ, có sức khỏe tốt, thường được dùng để chỉ người có thể trạng khỏe mạnh
khoẻ re
Từ dùng để diễn tả cảm giác thoải mái, dễ chịu và không phải nỗ lực nhiều.
khu
(Từ cũ) đơn vị hành chính đặc biệt, thường bao gồm nhiều tỉnh hoặc tương đương với tỉnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.