khoẻ mạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khoẻ mạnh (Tính từ)

Có sức khỏe tốt, không bị ốm yếu hay bệnh tật.

Ví dụ (3)
  • 1."Một thanh niên khoẻ mạnh."
  • 2."Cô ấy luôn duy trì lối sống lành mạnh để giữ cơ thể khoẻ mạnh."
  • 3."Sau thời gian nghỉ ngơi, tôi cảm thấy khoẻ mạnh hơn rất nhiều."

Lưu ý khi sử dụng "khoẻ mạnh"

Lưu ý về tính từ

"khoẻ mạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khoẻ mạnh"

khoẻ mạnh là tính từ trong tiếng Việt. Có sức khỏe tốt, không bị ốm yếu hay bệnh tật. Ví dụ: "Một thanh niên khoẻ mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này