khoẻ
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoẻ (Tính từ)
(Khẩu ngữ) thể hiện sự khỏe khoắn, sức lực vượt trội hơn bình thường.
- 1."Ăn khỏe."
- 2."Chỉ khỏe đi chơi."
- 3."Cậu ấy chạy khỏe hơn rất nhiều so với trước đây."
- 4."Bọn trẻ chơi đùa khỏe suốt cả buổi chiều."
Lưu ý khi sử dụng "khoẻ"
Lưu ý về tính từ
"khoẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khoẻ"
khoẻ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự khỏe khoắn, sức lực vượt trội hơn bình thường. Ví dụ: "Ăn khỏe."
Từ liên quan
khoằm
Có hình dáng hơi cong và quặp vào.
khoằm khoặm
Có nghĩa tương tự như từ 'khoặm', nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
khoặm
(nét mặt) cau có với vẻ giận dữ hoặc khó chịu.
khoẻ khoắn
Từ chỉ trạng thái không vất vả, không phải tốn nhiều sức lực.
khoẻ mạnh
Có sức khỏe tốt, không bị ốm yếu hay bệnh tật.
khoẻ như vâm
Rất mạnh mẽ, có sức khỏe tốt, thường được dùng để chỉ người có thể trạng khỏe mạnh
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.