khoẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khoẻ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự khỏe khoắn, sức lực vượt trội hơn bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn khỏe."
  • 2."Chỉ khỏe đi chơi."
  • 3."Cậu ấy chạy khỏe hơn rất nhiều so với trước đây."
  • 4."Bọn trẻ chơi đùa khỏe suốt cả buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "khoẻ"

Lưu ý về tính từ

"khoẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khoẻ"

khoẻ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thể hiện sự khỏe khoắn, sức lực vượt trội hơn bình thường. Ví dụ: "Ăn khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này