khoẻ khoắn
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoẻ khoắn (Tính từ)
Từ chỉ trạng thái không vất vả, không phải tốn nhiều sức lực.
- 1.""(...) mở trường tư mà dạy học như thầy, lương hướng hơn giáo làng mà được thong thả, khoẻ khoắn.""
- 2."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi cảm thấy khoẻ khoắn khi trở về nhà."
- 3."Cô ấy luôn tràn đầy năng lượng và khoẻ khoắn dù đã làm việc suốt cả tuần."
Lưu ý khi sử dụng "khoẻ khoắn"
Lưu ý về tính từ
"khoẻ khoắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "khoẻ khoắn"
khoẻ khoắn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái không vất vả, không phải tốn nhiều sức lực. Ví dụ: ""(...) mở trường tư mà dạy học như thầy, lương hướng hơn giáo làng mà được thong thả, khoẻ khoắn.""
Từ liên quan
khoằm khoặm
Có nghĩa tương tự như từ 'khoặm', nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
khoặm
(nét mặt) cau có với vẻ giận dữ hoặc khó chịu.
khoẻ
(Khẩu ngữ) thể hiện sự khỏe khoắn, sức lực vượt trội hơn bình thường.
khoẻ mạnh
Có sức khỏe tốt, không bị ốm yếu hay bệnh tật.
khoẻ như vâm
Rất mạnh mẽ, có sức khỏe tốt, thường được dùng để chỉ người có thể trạng khỏe mạnh
khoẻ re
Từ dùng để diễn tả cảm giác thoải mái, dễ chịu và không phải nỗ lực nhiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.