khoẻ khoắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khoẻ khoắn (Tính từ)

Từ chỉ trạng thái không vất vả, không phải tốn nhiều sức lực.

Ví dụ (3)
  • 1.""(...) mở trường tư mà dạy học như thầy, lương hướng hơn giáo làng mà được thong thả, khoẻ khoắn.""
  • 2."Sau một ngày làm việc vất vả, tôi cảm thấy khoẻ khoắn khi trở về nhà."
  • 3."Cô ấy luôn tràn đầy năng lượng và khoẻ khoắn dù đã làm việc suốt cả tuần."

Lưu ý khi sử dụng "khoẻ khoắn"

Lưu ý về tính từ

"khoẻ khoắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khoẻ khoắn"

khoẻ khoắn là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ trạng thái không vất vả, không phải tốn nhiều sức lực. Ví dụ: ""(...) mở trường tư mà dạy học như thầy, lương hướng hơn giáo làng mà được thong thả, khoẻ khoắn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này