khoắng
Định nghĩa
Nghĩa 1: khoắng (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành vi lấy trộm nhiều đồ vật một cách nhanh chóng và gọn gàng.
- 1."Bị kẻ trộm khoắng hết đồ đạc."
- 2."Anh ta đã khoắng sạch túi tiền của khách hàng trong chớp mắt."
- 3."Khi chủ nhà không chú ý, bọn chúng đã khoắng đi cả cái xe máy."
Lưu ý khi sử dụng "khoắng"
Lưu ý về động từ
"khoắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "khoắng"
khoắng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành vi lấy trộm nhiều đồ vật một cách nhanh chóng và gọn gàng. Ví dụ: "Bị kẻ trộm khoắng hết đồ đạc."
Từ liên quan
khoảng âm
Khoảng không gian trong âm nhạc mà giữa hai nốt nhạc có thể có sự phân cách hoặc sự chuyển tiếp.
khoảnh
Phần đất đai hoặc không gian có giới hạn rõ ràng.
khoảnh khắc
Khoảng thời gian rất ngắn.
khoằm
Có hình dáng hơi cong và quặp vào.
khoằm khoặm
Có nghĩa tương tự như từ 'khoặm', nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
khoặm
(nét mặt) cau có với vẻ giận dữ hoặc khó chịu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.