khoảnh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoảnh (Danh từ)

Phần đất đai hoặc không gian có giới hạn rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khoảnh trời riêng."
  • 2."Khoảnh đất."
  • 3."Một khoảnh vườn nhỏ có nhiều hoa."
2
Tính từ

Nghĩa 2: khoảnh (Tính từ)

(Từ cũ, Khẩu ngữ) Chỉ sự cao ngạo, tỏ ra kiêu căng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính ông ấy rất khoảnh."
  • 2."Cô ấy khoảnh lắm, luôn muốn thể hiện mình."

Lưu ý khi sử dụng "khoảnh"

Lưu ý về tính từ

"khoảnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"khoảnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "khoảnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "khoảnh"

khoảnh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần đất đai hoặc không gian có giới hạn rõ ràng. Ví dụ: "Khoảnh trời riêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này