khoái cảm thẩm mĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khoái cảm thẩm mĩ (Danh từ)

Cảm giác thích thú mãnh liệt trước vẻ đẹp của nghệ thuật.

Ví dụ (3)
  • 1."Nghệ sĩ đã truyền tải khoái cảm thẩm mỹ qua từng tác phẩm của mình."
  • 2."Ngắm nhìn bức tranh, tôi cảm nhận được khoái cảm thẩm mỹ sâu sắc."
  • 3."Âm nhạc thường mang đến cho người nghe khoái cảm thẩm mỹ bất tận."

Lưu ý khi sử dụng "khoái cảm thẩm mĩ"

Lưu ý về danh từ

"khoái cảm thẩm mĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khoái cảm thẩm mĩ"

khoái cảm thẩm mĩ là danh từ trong tiếng Việt. Cảm giác thích thú mãnh liệt trước vẻ đẹp của nghệ thuật. Ví dụ: "Nghệ sĩ đã truyền tải khoái cảm thẩm mỹ qua từng tác phẩm của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này