khoái chá

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khoái chá (Tính từ)

Từ không thường được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày.

Ví dụ (2)
  • 1."Cảm giác khoái chá khi hoàn thành công việc thật tuyệt."
  • 2."Tôi cảm thấy khoái chá với những chuyến du lịch thú vị."

Lưu ý khi sử dụng "khoái chá"

Lưu ý về tính từ

"khoái chá" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khoái chá"

khoái chá là tính từ trong tiếng Việt. Từ không thường được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Ví dụ: "Cảm giác khoái chá khi hoàn thành công việc thật tuyệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này