khô kiệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khô kiệt (Tính từ)

Hoàn toàn không còn sức sống, rất kiệt quệ.

Ví dụ (4)
  • 1."Khí lực khô kiệt."
  • 2."Tấm thân nhỏ bé, khô kiệt."
  • 3."Cảm xúc của anh ấy trở nên khô kiệt sau nhiều lần thất bại."
  • 4."Cảnh vật sau mùa hạn hán trông thật khô kiệt và u ám."

Lưu ý khi sử dụng "khô kiệt"

Lưu ý về tính từ

"khô kiệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khô kiệt"

khô kiệt là tính từ trong tiếng Việt. Hoàn toàn không còn sức sống, rất kiệt quệ. Ví dụ: "Khí lực khô kiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này