khô rang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khô rang (Tính từ)

Khô đến mức như đã được rang lên, có thể chỉ trạng thái khô cứng hoặc giòn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quần áo phơi nắng, khô rang."
  • 2."Hạt lạc rang quá lâu thành ra khô rang."
  • 3."Bánh mì để lâu sẽ trở nên khô rang."

Lưu ý khi sử dụng "khô rang"

Lưu ý về tính từ

"khô rang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khô rang"

khô rang là tính từ trong tiếng Việt. Khô đến mức như đã được rang lên, có thể chỉ trạng thái khô cứng hoặc giòn. Ví dụ: "Quần áo phơi nắng, khô rang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này