khô lạnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khô lạnh (Tính từ)

(Âm thanh, vẻ mặt) khô đến mức không biểu hiện cảm xúc hay tình cảm nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Ánh mắt khô lạnh."
  • 2."Nói gằn từng tiếng nghe rất khô lạnh."
  • 3."Gương mặt cô ấy thật khô lạnh khi nghe tin buồn."

Lưu ý khi sử dụng "khô lạnh"

Lưu ý về tính từ

"khô lạnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khô lạnh"

khô lạnh là tính từ trong tiếng Việt. (Âm thanh, vẻ mặt) khô đến mức không biểu hiện cảm xúc hay tình cảm nào. Ví dụ: "Ánh mắt khô lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này