khô khát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: khô khát (Tính từ)

Rất khát nước, thường được dùng để miêu tả cảm giác khát khao hoặc thiếu nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Cổ họng khô khát."
  • 2."Sau một buổi đi bộ dài, tôi cảm thấy khô khát thật sự."
  • 3."Ngày hè nắng nóng, ai cũng cảm thấy khô khát."

Lưu ý khi sử dụng "khô khát"

Lưu ý về tính từ

"khô khát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "khô khát"

khô khát là tính từ trong tiếng Việt. Rất khát nước, thường được dùng để miêu tả cảm giác khát khao hoặc thiếu nước. Ví dụ: "Cổ họng khô khát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này