khí quản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: khí quản (Danh từ)

Ống dẫn không khí phân nhánh từ lỗ thở tới các mô trong cơ thể của động vật có chân đốt sống trên cạn.

Ví dụ (2)
  • 1."Khí quản là một phần quan trọng trong hệ hô hấp của động vật."
  • 2."Khi khí quản bị tổn thương, động vật sẽ gặp khó khăn trong việc hô hấp."

Lưu ý khi sử dụng "khí quản"

Lưu ý về danh từ

"khí quản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "khí quản"

khí quản là danh từ trong tiếng Việt. Ống dẫn không khí phân nhánh từ lỗ thở tới các mô trong cơ thể của động vật có chân đốt sống trên cạn. Ví dụ: "Khí quản là một phần quan trọng trong hệ hô hấp của động vật."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này